Xe chữa cháy HINO FG 5.5 Khối
- Mã xe cơ sở: FG8JJ7A-A
- Hãng xe cơ sở: HINO
- Loại xe: XE CHỮA CHÁY CỨU HỎA HINO
- Loại Cabin: Cabin đơn
- Tải trọng cho phép chở: 9.110 kg
- Tổng tải trọng: 14.885 kg
- Thể tích bồn chứa nước: 5000 Lít
- Thể tích bồn chứa Foam: 500 Lít
- Loại bơm chữa cháy đi kèm: Ebara 125x100FSJA
- Hotline: 0914996826
- Email: hunganhautovn@gmail.com
- Facebook: Xem Hùng Anh Auto trên Facebook
Xe chữa cháy HINO FG 5.5 khối là dòng xe chữa cháy chuyên dụng được thiết kế trên nền xe cơ sở HINO FG8JJ7A-A, kết hợp hệ thống bơm chữa cháy Ebara, téc chứa nước 5.000 lít và téc Foam 500 lít. Sản phẩm được Hùng Anh Auto lắp ráp và phân phối, hướng đến các đơn vị phòng cháy chữa cháy, khu công nghiệp, nhà máy, kho hàng và doanh nghiệp có nhu cầu đầu tư phương tiện chữa cháy chuyên dụng.
Sở hữu nền tảng xe tải HINO thương hiệu Nhật Bản, động cơ Diesel mạnh mẽ cùng hệ thống chữa cháy nước kết hợp bọt Foam, mẫu xe mang đến giải pháp ứng phó linh hoạt với nhiều tình huống hỏa hoạn. Đặc biệt, hệ thống bơm chữa cháy Ebara có lưu lượng tối đa 4.000 lít/phút tại áp suất 10 bar, kết hợp lăng giá chữa cháy Shilla lắp trên nóc xe, hỗ trợ triển khai phun chữa cháy ở khoảng cách xa.

Hùng Anh Auto cung cấp giải pháp xe chữa cháy HINO FG đồng bộ từ xe cơ sở đến hệ thống chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu trang bị phương tiện phòng cháy chữa cháy cho các đơn vị trên toàn quốc.
Tổng quan về mẫu xe chữa cháy HINO FG 5.5 Khối
Là đơn vị trực tiếp thiết kế và đóng mới xe chuyên dụng này, Hùng Anh Auto xin gửi tới quý khách hàng những thông tin chi tiết về mẫu xe chữa cháy này.
Về Xe cơ sở HINO FG8JJ7A-A
Mẫu xe Hino FG8JJ7A-A là sản phẩm mới 100%, Nguồn gốc thương hiệu Nhật Bản lắp ráp tại Việt Nam.Xe sử dụng động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 7.684 cc, công suất cực đại 191 kW tại 2.500 vòng/phút và mô-men xoắn lớn nhất 794 N.m tại 1.500 vòng/phút.
Động cơ trang bị turbo tăng áp, hệ thống làm mát bằng nước và phun nhiên liệu điều khiển điện tử. Hộp số cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi, công thức bánh xe 4×2.Cabin đơn có 3 chỗ ngồi, thiết kế nâng hạ thủy lực, trang bị điều hòa, bộ đàm chỉ huy, hệ thống điều khiển PTO và điều khiển đèn còi ưu tiên.

Đây là nền tảng xe phù hợp để phát triển thành phương tiện chữa cháy chuyên dụng, đáp ứng yêu cầu vận hành và triển khai nhiệm vụ.
Thân xe và hệ thống thiết bị chuyên dụng
Thân xe được thiết kế với khung chịu lực bằng thép gia cường, bề mặt xử lý chống gỉ và sơn bảo vệ. Các khoang chứa dụng cụ được bố trí hai bên thân xe và phía sau, thuận tiện cho việc sắp xếp và lấy thiết bị khi cần triển khai chữa cháy. Sàn và giá đỡ sử dụng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031. Nóc xe được thiết kế chống trượt, có thang lên xuống phía sau.

Ngoài hệ thống chữa cháy tích hợp, xe còn được trang bị nhiều dụng cụ chuyên dụng như vòi chữa cháy D50, D65, lăng A, lăng B, lăng đa tác dụng, bình chữa cháy, mặt nạ phòng độc cách ly, thang chữa cháy, thiết bị phá dỡ, thiết bị hút khói và bơm chữa cháy khiêng tay. Toàn bộ cấu hình tạo nên một phương tiện chữa cháy đồng bộ, phục vụ nhiều yêu cầu tác nghiệp khác nhau.

Thông số kỹ thuật chi tiết mẫu xe chữa cháy HINO FG 5.5 Khối
Tùy theo từng yêu cầu của khách hàng, Hùng Anh AUTO chúng tôi sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng về thông số mà quý khách yêu cầu. Quý khách lưu ý, mọi thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỮA CHÁY HIỆU HINO FG LOẠI 5 KHỐI NƯỚC VÀ 500 LÍT FOAM | ||
| A | Thông tin chung | |
| 1 | Chủng loại xe | Xe ô tô chữa cháy nước + Foam |
| 3 | Dung tích téc nước | 5.000 lít (5,0 m3) |
| 4 | Dung tích téc Foam | 5.00 lít (0,5 m3) |
| 5 | Model xe cơ sở | Hino FG8JJ7A-A mới 100%, Nguồn gốc thương hiệu Nhật Bản lắp ráp tại Việt Nam |
| 6 | Tay lái | Thuận bên trái |
| 7 | Khối lượng bản thân | 9110 kg |
| 8 | Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 14885 kg |
| 9 | Kích thước xe chữa cháy (Dài x Rộng x Cao) | 7980 x 2490 x 3650 mm |
| 10 | Bơm chữa cháy | Model: 125x100FSJA, bơm Ebarra Indonesia, lưu lượng tối đa 4.000 lít/phút tại áp suất 10 bar, thương hiệu bơm Nhật Bản, sản xuất tại Indonesia |
| 11 | Chất lượng hàng hóa | – Xe cơ sở Hino FG8JJ7A-A satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, hệ thống điện, nhiên liệu…: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất; lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam. – Hệ thống bơm chữa cháy Ebarra, sản xuất tại Indonexia, thương hiệu Nhật Bản. – Xe mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2023 trở về sau. |
| 12 | Hệ chuyên dùng chữa cháy | Mới 100 % năm 2024 và xuất xưởng năm 2025. |
| 13 | Màu sơn của vỏ xe | Màu đỏ RAL3000 |
| B | Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| I | Cabin | |
| 1 | Loại | Cabin đơn |
| 2 | Số chỗ ngồi | 03 chỗ ngồi kể cả lái xe |
| 3 | Kết cấu | Cabin hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn tốt, ghế ngồi rộng rãi, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn. Cabin xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ. |
| 4 | Thiết bị lắp đặt trong cabin | 1 – Bộ đàm chỉ huy Thanh Binh – Bộ Công An. số lượng: 01 cái 2 – Bộ điểu khiển PTO và hệ thống bơm 3 – Bộ điều khiển đèn còi ưu tiên 4 – Điều hòa |
| II | Động cơ | |
| 1 | Loại | Động cơ Diezel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Tiêu chuẩn khí thải EURO 4, tuabin tăng áp và làm mát bằng nước. Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử. |
| 2 | Công suất lớn nhất (kW/vòng/phút) | 191 Kw tại 2.500 vòng/phút |
| 3 | Mô-men xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) | 794 N.m tại 1.500 vòng/phút |
| 4 | Đường kính xylanh và hành trình piston (mm) | 112 x 130 |
| 5 | Dung tích xylanh (cc) | 7.684 |
| 6 | Tỷ số nén | 18:1 |
| III | Hệ thống truyền lực | |
| 1 | Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| 2 | Ly hợp | Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. |
| 3 | Hộp số | Kiểu Cơ khí, 6 số tiến / 1 số lùi |
| 4 | Vận tốc lớn nhất khi đầy tải ở tay số cao nhất | 85km/h |
| IV | Hệ thống treo và lốp xe | |
| 1 | Trục trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| 2 | Trục sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
| 3 | Cỡ lốp | 11.00R20 |
| V | Hệ thống lái | |
| 1 | Tay lái | Thuận, bên trái |
| 2 | Kiểu cơ cấu lái | Loại trục vít ê cu bi |
| 3 | Dẫn động | Cơ khí, có trợ lực thủy lực |
| 4 | Cột lái | Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
| VI | Hệ thống phanh | |
| 1 | Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén (Chính hãng Hino) |
| 2 | Phanh đỗ xe | Phanh Locke (chính hãng Hino) |
| VII | Thông số khác | |
| 1 | Dung tích bình nhiên liệu | 200 lít |
| 2 | Cửa sổ điện | Có |
| 3 | CD, AM/FM Radio | Có |
| 4 | Hệ thống điện | 24V |
| 5 | Ắc quy | 2 bình – 12V, 65Ah |
| C | Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy | |
| I | Thân xe chữa cháy | |
| 1 | Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031 |
| 2 | Nóc và sàn làm việc | Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn |
| 3 | Thang lên xuống phía đuôi xe | Có lắp đặt 01 thang |
| 4 | Bậc lên xuống | Bậc lên xuống được ốp bọc nhôm nhám chống trơn trượt khi lên xuống, thuận tiện cho quá trình chữa cháy. |
| II | Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy | |
| 1 | Số lượng | 05 khoang chia làm 04 khoang 02 bên hông xe và 01 khoang phía sau xe |
| 2 | Vị trí | Lắp hai bên thân xe |
| 3 | Vật liệu | – Vật liệu bằng thép hợp kim chống trượt A3031 – Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. – Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm chống trượt. |
| III | Khoang chứa bơm và bảng điều khiển | |
| 1 | Khoang chứa bơm | Khung chịu lực làm bằng thép hợp kim. Bề mặt là nhôm tấm kim loại. |
| 2 | Bảng điều khiển | Trên bảng điều khiển có các công tắc điều khiển bơm, đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác… |
| IV | Téc chứa nước | |
| 1 | Dung tích téc nước (lít) | 5.000 |
| 2 | Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
| 3 | Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ SUS304 |
| 4 | Kết cấu | Có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn… Có trang bị đồng hồ đo mức nước. Có cửa cấp nước, nắp kiểm tra, lỗ thoát nước… |
| V | Téc chứa bọt | |
| 1 | Dung tích téc bọt (lít) | 500 lít |
| 2 | Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
| 3 | Vật liệu | Thép không gỉ SUS 304 |
| 4 | Kết cấu | Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch… có đồng hồ đo mức Foam |
| VI | Bơm nước chữa cháy | |
| 1 | Chủng loại | Bơm ly tâm vận hành qua bộ trích công suất PTO lấy công suất từ bộ phận truyền lực hộp số chính. |
| 2 | Model | 125×100 FSJA |
| 3 | Hãng sản xuất | Ebara, thương hiệu Nhật Bản |
| 4 | Xuất xứ | Sản xuất tại Indonesia |
| 5 | Công suất | Đạt 4.000 lít/phút tại áp suất 10bar |
| 6 | Cánh bơm | Hợp kim đồng |
| 7 | Trục bơm | Làm bằng thép không gỉ Inox 304 |
| 8 | Thân bơm | Vật liệu bằng thép đúc |
| 9 | Hoạt động | Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành |
| VII | Bơm mồi | |
| 1 | Kiểu | Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn, pitong hay Eductor khí xả, tích hợp đồng bộ với bơm nước chữa cháy |
| 2 | Loại | Bơm điện 24 V |
| 3 | Chiều sâu hút tối đa | 7-9m |
| 4 | Thời gian mồi | 14-20 giây |
| VIII | Bộ trích công suất PTO | |
| 1 | Model | UARA.2001 |
| 2 | Hãng sản xuất | Kozmaksan |
| 3 | Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Tỷ số truyền | 1.6 |
| IX | Hệ thống trộn bọt | |
| 1 | Model | SL-30C-1 |
| 2 | Hãng sản xuất | Shilla |
| 3 | Xuất xứ | Hàn Quốc |
| 4 | Tỷ lệ trộn | 3% |
| 5 | Các bộ phận chính | Bộ hút Eductor Bộ chia tỷ lệ trộn Foam Bộ điều khiển và tấm hiện thị tỷ lệ chia Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor |
| X | Lăng giá | |
| 1 | Kiểu | Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy |
| 2 | Model | SL-23AB |
| 3 | Hãng sản xuất | Shilla |
| 4 | Xuất xứ | Hàn Quốc |
| 5 | Vật liệu | Thân lăng bằng hợp kim nhôm |
| 6 | Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) | Xấp xỉ 3600 |
| 7 | Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) | ( -400) đến (+850) |
| 8 | Lưu lượng phun | 2.800 lít tại áp suất 10 bar |
| 9 | Lưu lượng phun nhỏ nhất | ≥1.600 lít/phút |
| 10 | Tầm phun xa tối đa của lăng giá khi có bọt (m) | 65 |
| 11 | Vị trí lắp đặt | Trên nóc xe, gần phía sau giúp cho việc phun nước an toàn , hiệu quả |
| 12 | Kích thước ống dẫn lên lăng giá | 3 inch |
| 13 | Áp xuất Max | 14Kg/cm2 |
| XI | Họng xả, họng hút. | |
| 1 | Họng xả | Có 02 họng xả đường kính 65mm, lắp đặt phía sau xe có khớp nối nhanh theo Tiêu chuẩn Việt Nam |
| 2 | Họng hút | Có 01 họng hút đường kính 125mm, lắp đặt phía sau xe có khớp nối nhanh theo Tiêu chuẩn Việt Nam |
| 3 | Họng xả từ bơm đến lăng giá | Có 01 họng xả từ bơm đến lăng giá đường kính 65mm. |
| 4 | Số cửa tiếp nước | 01, kích thước đường ống 65mm |
| XII | Chi tiết hoàn thiện | |
| 1 | Chống ăn mòn vật liệu | Làm sạch bề mặt trước khi sơn chống rỉ |
| 2 | Hoàn chỉnh | Sơn màu đỏ RAL3000 |
| 3 | Hồ sơ quản lý chất lượng xe chữa cháy | – Giấy chứng nhận chất lương, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới – Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng – Sách hướng dẫn vận hành xe cơ sở – Sách hướng dẫn sử dụng hệ thống PCCC – Phiếu bảo hành |





Ứng dụng của mẫu xe chữa cháy HINO 5.5 khối
Với thiết kế chữa cháy kết hợp nước và Foam, Xe chữa cháy HINO 5.5 Khối là phương tiện phù hợp để trang bị cho các đơn vị có nhu cầu chủ động phòng ngừa và ứng phó sự cố hỏa hoạn.
- Đối với khu công nghiệp, nhà máy: Xe hỗ trợ công tác chữa cháy tại nhà xưởng, khu vực sản xuất, kho nguyên vật liệu và các khu vực có nguy cơ cháy.
- Đối với kho hàng, trung tâm logistics: Phương tiện có thể được bố trí trong phương án phòng cháy chữa cháy tại kho chứa hàng hóa, khu vực tập kết và trung chuyển hàng.
- Đối với doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh: Xe là giải pháp đầu tư phương tiện chữa cháy chuyên dụng, góp phần nâng cao năng lực ứng phó sự cố tại cơ sở.
- Đối với khu đô thị và khu dân cư: Có thể sử dụng làm phương tiện chữa cháy phục vụ các khu vực có mật độ dân cư cao, tùy theo phương án trang bị và yêu cầu chuyên môn.
- Đối với các đơn vị phòng cháy chữa cháy: Xe bổ sung phương tiện chữa cháy nước kết hợp Foam, hỗ trợ triển khai nhiều phương án xử lý tình huống hỏa hoạn.
Với nền xe HINO, hệ thống bơm Ebara và các thiết bị chuyên dụng đồng bộ, mẫu xe này là lựa chọn đáng cân nhắc cho các đơn vị đang tìm kiếm phương tiện chữa cháy chuyên nghiệp.



Báo giá xe chữa cháy HINO FG 5 khối nước + 500 lít Foam – Hùng Anh Auto
Nếu quý khách đang cần tìm một mẫu xe chữa cháy cứu hỏa chất lượng, thì mẫu xe cứu hỏa HINO FG 5.5 Khối này chắc chắn sẽ đáp ứng được yêu cầu của khách hàng. Từ xe cơ sở, cho đến thiết bị chuyên dụng đều được chúng tôi kiểm tra kỹ càng trước khi lắp đặt và đóng mới.
Dưới đây, mời quý khách tham khảo bảng báo giá của mẫu xe chữa cháy 5 Khối này. Quý khách lưu ý, báo giá mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước :
- Giá xe cơ sở HINO FG : 1.350.000.000đ
- Giá phần chuyên dụng theo xe : Liên hệ Hotline
Tùy theo nhu cầu của khách hàng, mà phần chuyên dụng sẽ được báo giá riềng theo nhu cầu của khách hàng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá tốt nhất nhé. Quý khách có nhu cầu đầu tư xe chữa cháy HINO FG, vui lòng liên hệ Hùng Anh Auto để được:
- Hỗ trợ lựa chọn phương án trang bị theo nhu cầu thực tế.
- Tư vấn cấu hình xe chữa cháy phù hợp.
- Cung cấp hồ sơ và tài liệu kỹ thuật.
- Báo giá chi tiết xe cơ sở và hệ thống chuyên dụng.
Liên hệ ngay với Hùng Anh AUTO nhé :
Công ty Cổ phần XNK đầu tư & phát triển Hùng Anh
- Địa chỉ tại HN: P616 – Nhà B2 HUD2 Twin Towers, KĐT Tây Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Hà Nội
- Văn phòng đại diện tại HCM: P138/7 An Phú Đông 03 – P. An Phú Đông – Quận 12 – TP. HCM
- Cơ sở sản xuất : Thôn Đông – xã Phù Lỗ – huyện Sóc Sơn – TP. Hà Nội
- Tel + Fax: 0243.540.2589
- Email: hunganhautovn@gmail.com
- Hotline: 09.1499.6826





















