Xe chữa cháy ISUZU 4 Khối Nhập Khẩu
- Mã xe cơ sở: P700
- Hãng xe cơ sở: ISUZU
- Loại xe: XE CHỮA CHÁY CỨU HỎA ISUZU
- Loại Cabin: Cabin Kép
- Tải trọng cho phép chở: 3.600 Kg
- Tổng tải trọng: 12.900 Kg
- Thể tích bồn chứa nước: 4000 Lít
- Thể tích bồn chứa Foam: 400 Lít
- Loại bơm chữa cháy đi kèm: Shanghai Rongsheng CB10/40
- Hotline: 0914996826
- Email: hunganhautovn@gmail.com
- Facebook: Xem Hùng Anh Auto trên Facebook
Giới thiệu về Xe chữa cháy ISUZU 4 Khối Nhập Khẩu 100% từ Hùng Anh Auto
Xe chữa cháy ISUZU 4 Khối Nhập Khẩu (4.000L nước + 400L foam) là sản phẩm rất “đúng nhu cầu” cho nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp, cụm dân cư và các đơn vị PCCC cơ sở với những ưu điểm nổi bật như: dung tích lớn, có hệ foam xử lý cháy chất lỏng, bơm mạnh, khoang thiết bị bố trí khoa học giúp thao tác nhanh trong tình huống khẩn cấp.

Hùng Anh Auto chúng tôi định hướng trở thành một trong những xưởng sản xuất – đóng thùng xe chuyên dụng uy tín hàng đầu tại Việt Nam, tập trung vào 3 giá trị cốt lõi mà khách hàng quan tâm nhất khi mua xe chữa cháy:
- Thiết kế thực chiến, tối ưu thao tác: bố trí khoang – cửa cuốn – bảng điều khiển theo nguyên tắc “mở ra là lấy được – thao tác nhanh – hạn chế sai sót”.
- Vật liệu đúng chuẩn, bền bỉ theo năm tháng: ưu tiên inox (SUS304/SUS316) cho các hạng mục tiếp xúc nước/foam và kết cấu chịu lực; kết hợp nhôm hợp kim để tối ưu trọng lượng.
- Thi công – lắp đặt có kiểm soát: chú trọng độ kín khít, chống rung, thoát nước – thông gió hợp lý, đảm bảo xe vận hành ổn định và thuận tiện bảo dưỡng.
Nếu bạn đang tìm một mẫu xe chữa cháy dung tích vừa lớn vừa linh hoạt (có cả nước và foam), mẫu xe ô tô chữa cháy ISUZU 4 Khối nhập khẩu dưới đây là sản phẩm đang được nhiều đơn vị lựa chọn vì tính cân bằng giữa hiệu năng – độ bền – khả năng triển khai nhanh. Liên hệ ngay với Hùng Anh Auto qua số Hotline 09.1499.6826 để nhận báo giá và tư vấn tốt nhất nhé
Review chi tiết về Xe ô tô chữa cháy cứu hỏa ISUZU 4 Khối nhập khẩu nguyên chiếc
Nếu bạn đang tìm một mẫu Xe ô tô chữa cháy cứu hỏa ISUZU 4 Khối nhập khẩu vừa “đủ lực” để xử lý cháy ban đầu, vừa linh hoạt cho nhà xưởng/kho bãi/khu công nghiệp, thì cấu hình 4.000 lít nước + 400 lít foam là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Điểm khác biệt quan trọng của dòng xe này không chỉ nằm ở xe cơ sở ISUZU bền bỉ, mà còn nằm ở phần chuyên dụng do Hùng Anh Auto trực tiếp thiết kế và đóng mới: thùng – khoang – téc – bơm – đường ống – bảng điều khiển… tất cả phải tối ưu cho thao tác nhanh, an toàn và dễ bảo trì.

Về xe tải cơ sở ISUZU 700P
Mẫu xe sử dụng nền ISUZU 700P với cabin đôi 6 chỗ (4 cửa), phù hợp cho đội hình chữa cháy cơ sở: vừa chở người, vừa đủ không gian cho các thiết bị cần thiết.
Điểm mạnh của chassis này là vận hành “lành”, chịu tải tốt và dễ bảo dưỡng. Xe trang bị:
- Động cơ 4HK1-TCG60 (diesel, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun điều khiển điện tử)
- Công suất 205PS, mô-men xoắn lớn giúp xe đi tải ổn định
- Hộp số 6 số tiến 1 số lùi
- Dẫn động 4×2, lốp 245/70R19.5, bình nhiên liệu 100L
Nếu bạn đang cân đối giữa chi phí đầu tư và tính ổn định khi dùng lâu dài, nền ISUZU 700P là lựa chọn hợp lý để đóng xe chữa cháy dung tích 4 khối nước. Dưới đây mời quý khách tham khảo bảng thông số chi tiết nhé
| CẤU HÌNH XE ISUZU CHASSIS CƠ SỞ | |||
| Thông tin cơ bản | Chi tiết | ||
| LOẠI XE | Model của nhà sản xuất | 700P | |
| Nhãn hiệu | ISUZU | ||
| Đơn vị sản xuất xe cơ sở | Công ty TNHH ISUZU QINGLING Motor | ||
| Xuất xứ | Trung Quốc | ||
| Dẫn động | 4×2 | ||
| Hệ thống lái | Bên trái (LH) | ||
| Năm sản xuất xe cơ sở (Số VIN) | Mới 100% | ||
| CABIN | Màu sơn | RAL 300 – Đỏ | |
| Kiểu Cabin | Cabin đôi, 4 cửa, 6 chỗ ngồi, điều hoà, FM | ||
| KÍCH THƯỚC | Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 7430 x 2180 x 2330 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4175 | |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 | |
| ĐỘNG CƠ | Động cơ | 4HK1-TCG60 | |
| Kiểu loại | Diesel; 4 kỳ; 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điều khiển điện tử | ||
| Công suất định mức | KW/ HP | 151KW (205PS) / 2.600 Vòng/phút | |
| Momen xoắn tối đa | N.m/r/min | 637Nm / 1.600rpm | |
| Dung tích xilanh | cm3 | 5,193 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
| HỘP SỐ | Tên nhà sản xuất | ISUZU | |
| Model | 6MLD-Q/ 6 số tiến & 1 số lùi | ||
| TRỌNG LƯỢNG | Tổng tải trọng thiết kế (GVW) | kg | 12.900 |
| Tự trọng (Curb weight) | kg | 3.600 | |
| HỆ THỐNG PHANH | Tang trống; Thủy lực 2 dòng; trợ lực thủy lực. Phanh khí nén | ||
| KHẢ NĂNG VƯỢT DỐC KHI ĐẦY TẢI | % | 42 | |
| HỆ THỐNG TREO | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | ||
| ẮC QUY | 12V-75AH (2 bình) | ||
| HỆ THỐNG LÁI | Cơ khí; Trợ lực thủy lực | ||
| BÌNH NHIÊN LIỆU | lít | 100 | |
| LỐP | 245/70R19,5 | ||
| LY HỢP | Loại đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực thủy lực | ||
| CẤU HÌNH & PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN | 01 lốp dự phòng (như lốp chính) & bộ đồ nghề theo xe | ||
Phần chuyên dụng do Hùng Anh Auto thiết kế & đóng mới – tối ưu thao tác và độ bền
Đây là phần làm nên “đẳng cấp sử dụng” của một chiếc Xe ô tô chữa cháy cứu hỏa ISUZU 4 Khối này. Hùng Anh Auto chúng tôi đóng mới theo hướng thực tế: nhanh – gọn – bền – dễ bảo dưỡng.
Thiết kế thùng và khoang: 5 khoang – 5 cửa cuốn, bố trí rõ ràng
- Thân xe dạng thùng kín, chia 5 khoang với 5 cửa cuốn
- Hai bên thân xe bố trí khoang dụng cụ để mở ra thao tác nhanh
- Khoang bơm và bảng điều khiển đặt phía sau, thuận tiện đứng vận hành
Cửa cuốn nhôm có khóa, thao tác nhẹ tay, độ bền cơ học tốt, phù hợp công việc phải đóng/mở liên tục.

Kết cấu vật liệu: inox + nhôm hợp kim để vừa bền vừa tối ưu trọng lượng
- Khung chịu lực dùng inox
- Khoang, giá đỡ, khung xương dùng nhôm hợp kim
- Nóc xe và sàn thao tác chống trượt, chống ăn mòn
- Có thang phía sau giúp lên nóc thao tác dễ dàng
Với phần chuyên dụng này, sản phẩm xe chữa cháy này chắc chắn sẽ bền hơn – ít rỉ sét – ít phát sinh sửa chữa vặt.
| CẤU HÌNH XE CHỮA CHÁY SAU HOÁN CẢI | |||
| Thông tin cơ bản | Chi tiết | ||
| TRỌNG LƯỢNG | Tổng tải trọng cho phép tham gia giao thông (GVW) theo tiêu chuẩn Việt Nam | kg | 11230 |
| Khối lượng bản thân (Curb weight) | kg | 6400 | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 7330 x 2180 x 3250 |
| HỆ THỐNG TÍN HIỆU | Đèn tín hiệu ưu tiên trên nóc xe màu đỏ, amly, loa | ||
| Đèn tín hiệu quanh thân xe | |||
| BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) | PTO – Kiểu Sandwich power take- off. Có chức năng dừng khẩn cấp hệ thống truyền động trong trường hợp có sự cố thông qua nút bấm đặt ở bảng điều khiển Bơm. | ||
| Cơ cấu truyền động: Ăn khớp bánh răng – dẫn động cardan đến bơm chữa cháy | |||
| Hệ thống cài PTO: khí nén điều khiển bằng van điện từ. Dầu bôi trơn hộp số. Bơm dầu làm mát PTO. | |||
Thông số chuyên dụng nổi bật của Xe chữa cháy ISUZU 4 Khối quý khách chắc chắn sẽ quan tâm
Téc nước 4.000 lít (4 khối)
- Dung tích 4.000L, dạng khối chữ nhật
- Vật liệu inox, có tấm chống sóng giúp xe ổn định hơn khi di chuyển
- Có họng tiếp nước ngoài hai bên, nắp kiểm tra vệ sinh và van xả đáy
Đây là dung tích rất hợp lý cho phần lớn tình huống tại nhà xưởng/kho bãi: đủ dùng cho giai đoạn xử lý ban đầu và duy trì phun một khoảng thời gian tốt.
Téc foam 400 lít (bọt chữa cháy)
- Dung tích 400L
- Có hiển thị mức foam, cửa tiếp foam và hệ thống an toàn áp lực/thoát khí
Foam là “vũ khí” quan trọng khi gặp cháy chất lỏng dễ cháy (xăng dầu, dung môi, hóa chất phổ biến). Có foam giúp xe linh hoạt hơn rất nhiều so với xe chỉ có nước.
Bơm chữa cháy trung tâm CB10/40 + bơm mồi tự động
- Bơm model CB10/40
- Lưu lượng mạnh theo cấu hình công bố: 4.000 L/phút (1.0MPa) và 3.200 L/phút (0.8MPa)
- Bơm mồi tự động 24V, hỗ trợ hút nước (ao hồ/bể chứa/trụ nước) thuận tiện hơn
PTO (bộ trích công suất) kiểu sandwich – có dừng khẩn cấp
PTO truyền động tới bơm bằng trục các-đăng, có cơ chế dừng khẩn cấp tại bảng điều khiển – một chi tiết rất đáng giá về an toàn.
Bảng điều khiển phía sau – dễ vận hành, nhìn là hiểu
Bảng điều khiển tích hợp các đồng hồ và công tắc cần thiết: áp suất xả, chân không đường hút, báo mức nước/foam, điều khiển vòng tua bơm, báo PTO… Tức là đứng phía sau xe, bạn kiểm soát gần như toàn bộ hệ thống.
Lăng giá nóc (monitor) phun xa 60–70m
Xe trang bị lăng giá nóc có khả năng quay 360°, điều chỉnh góc phun cao, lưu lượng lớn. Đây là “điểm ăn tiền” khi cần phun xa/phun cao hoặc giữ khoảng cách an toàn khi tiếp cận đám cháy.

| KẾT CẤU THÂN XE VÀ PHẦN CHUYÊN DỤNG | |||
| 3.1. | Thân xe chữa cháy nói chung | ||
| 1 | Cấu trúc | Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết. Thiết kế thân xe được đóng thành dạng thùng kín, gồm 5 khoang, 5 cửa cuốn. Mỗi bên 2 cửa cuốn và hai khoang. Một khoang và bộ cửa cuốn phía sau. – Khoang chứa téc nước; téc bọt và thiết bị liên quan. | |
| 2 | Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ Inox SUS304. Các khoang, giá đỡ, khung xương được dùng bằng Nhôm hợp kim và liên kết qua đinh tán, bu lông hoặc hàn. Đảm bảo không gỉ, thẩm mỹ. | |
| 3 | Nóc xe và sàn làm việc | Nóc xe sử dụng các tấm Inox SUS304, chống trượt, chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên. Tại các khoang chứa có đèn chiếu sáng. | |
| 4 | Thang lên xuống | Có bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. | |
| 5 | Bậc lên xuống | Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. | |
| 6 | Màu sắc | RAL300 – Đỏ | |
| 3.2. | Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy (04) | ||
| 1 | Số lượng | 04 khoang, trong đó các thiết bị có thể được giữ cố định trên giá đỡ khi xe chạy hoặc dễ dàng tháo rời để sử dụng; các vị trí của thiết bị đi kèm theo xe như lăng phun, súng phun, các van vòi… được bố trí hợp lý, giúp cho xe chạy ổn định trên đường và thuận lợi cho người sử dụng khi thao tác. | |
| 2 | Vị trí | Lắp hai bên thân xe. | |
| 3 | Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ Inox SUS304. Các khoang, giá đỡ, khung xương được dùng bằng Nhôm hợp kim và liên kết qua đinh tán, bu lông hoặc hàn. Đảm bảo không gỉ, thẩm mỹ. | |
| 4 | Kết cấu | Trong khoang có các giá đỡ thiết bị. Các cửa khoang liên kết với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn với lớp bọc cao su chống ồn khi thao tác đóng mở. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế với vật liệu hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ và có độ bên cơ học cao, giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. Có đèn trong khoang chứa thiết bị. | |
| 3,3 | Khoang chứa bơm và hệ thống điều khiển chữa cháy (01) | ||
| 1 | Vị trí | Lắp ở phía sau xe, được bố trí với không gian hợp lý, thuận tiện cho người sử dụng, và thuận lợi cho quá trình bảo dưỡng sửa chữa. | |
| 2 | Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ Inox SUS304. Các khoang, giá đỡ, khung xương được dùng bằng Nhôm hợp kim và liên kết qua đinh tán, bu lông hoặc hàn. Đảm bảo không gỉ, thẩm mỹ. | |
| 3 | Cấu tạo | Gồm khoang chứa bơm các loại và bảng điều khiển. | |
| Trên bảng điều khiển có lắp hệ thống an toàn; hệ thống đặt áp suất làm việc cho bơm; hệ thống tăng ga; các đèn chỉ báo mức nước công nghệ LED tiên tiến; đèn báo mức Foam công nghệ LED; đồng hồ báo áp suất âm; đồng hồ báo áp suất phun; báo tốc độ vòng quay của bơm… | |||
| Tất cả các chức năng của xe chữa cháy được tích hợp trên bảng điều khiển một cách hợp lý. Tất cả các chức năng này có thể được điều khiển chỉ bằng một người. | |||
| BƠM CHỮA CHÁY & CÁC HỆ THỐNG CHÍNH | |||
| 4,1 | Bơm nước chữa cháy trung tâm | ||
| 1 | Giới thiệu chung | Bơm chữa cháy ly tâm có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất. | |
| 2 | Model | CB10/40 | |
| 3 | Hãng sản xuất | Shanghai Rongsheng | |
| 4 | Vị trí đặt bơm chính | Phía sau xe | |
| 5 | Vật liệu chế tạo bơm chính | – Cánh bơm, vỏ bơm được chế tạo bằng hợp kim nhôm, nhẹ, chống được nước biển. | |
| – Trục bơm truyền động được chế tạo bằng thép không gỉ. | |||
| 6 | Nguyên lý hoạt động bơm chính | Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng trục các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành. | |
| 7 | Lưu lượng và Áp suất làm việc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Lưu lượng nước tối đa có thể xả: 4.000 lít/phút tại áp suất 1.0MPa | |
| Lưu lượng nước tối đa có thể xả: 3.200 lít/phút tại áp suất 0.8MPa | |||
| 8 | Bơm mồi tự động | Bơm piston tích hợp đồng bộ với bơm nước chữa cháy | |
| Loại: Bơm điện 24 V | |||
| Chiều sâu hút tối đa: 8m | |||
| Thời gian mồi: không quá 60 giây | |||
| 9 | Họng xả (phun): có khớp nối nhanh theo TCVN 13316 | – Vật liệu | Bằng Inox SUS304 |
| – Đường kính trong (mm) | 65 | ||
| – Số lượng (chiếc) | 4 | ||
| 10 | Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN 13317 | – Vật liệu | Bằng Inox SUS304 |
| – Đường kính trong (mm) | 110 | ||
| – Số lượng (chiếc) | 1 | ||
| 4,2 | Bảng điều khiển đặt tại khoang bơm | ||
| 1 | Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển bơm nằm ở phía sau xe, hướng ra phía sau, được thiết kế thực tế, dễ vận hành và bảo trì. | |
| – Đồng hồ đo áp suất đường ống xả | |||
| – Đồng hồ đo chân không cho đường ống hút | |||
| – Đồng hồ báo giờ dịch vụ hoạt động | |||
| – Công tắc dừng khẩn cấp | |||
| – RPM +/- hoặc điều khiển bướm ga để cài đặt vòng quay của bơm | |||
| – Đồng hồ đo mức két nước | |||
| – Đồng hồ đo mức bình Foam | |||
| – Kiểm soát nước từ Téc nước ra máy bơm | |||
| – Kiểm soát Foam | |||
| – Đèn báo PTO hoạt động | |||
| – Công tắc nguồn | |||
| – Bảng điều khiển đèn và công tắc | |||
| 2 | Đèn | Có đèn LED chiếu sáng tại bảng điều khiển và công tắc điện | |
| 3 | Các chỉ dẫn sử dụng | Các công tắc và biển hướng dẫn được ghi bằng tiếng Việt, gắn cố định chắc chắn. | |
| 4,3 | Téc chứa nước | ||
| 1 | Dung tích téc nước | 4000 | |
| (lít) | ||
| 2 | Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
| 3 | Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ SUS304 hoặc SUS316 có độ dày 3mm, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. |
| 4 | Kết cấu | Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có lắp thiết bị hiển thị mức nước. |
| 5 | Cửa cấp nước | Có 02 họng tiếp nước từ ngoài vào thẳng téc, bố trí hai bên thành xe. Đường kính trong của họng Ø65mm. |
| 6 | Nắp kiểm tra | 01 nắp trên nóc thùng, đường kính Ø500mm, thuận tiện cho công tác vệ sinh, sửa chữa téc. |
| 7 | Cửa thoát nước chống tràn | Đường kính Ø76mm |
| 8 | Lắp đặt | Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ốc vít SUS304 |
| 9 | Van xả đáy | Có trang bị 01 van xả đáy Ø42mm ở vị trí thấp nhất của téc nhằm đảm bảo xả sạch nước trong téc. |
| 4,4 | Téc chứa bọt (Foam) | |
| 1 | Dung tích téc bọt (lít) | 400 |
| 2 | Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
| 3 | Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ SUS304 hoặc SUS316 có độ dày 3mm, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. Được trang bị hệ thống cân bằng bọt xung quanh máy bơm (ZPV) để trộn nước và bọt theo tỷ lệ mong muốn. |
| 4 | Nắp kiểm tra | 01 nắp trên nóc thùng, đường kính Ø420mm, thuận tiện cho công tác vệ sinh, sửa chữa téc. |
| 5 | Kết cấu | Téc bao gồm: Cửa tiếp Foam.Thiết bị hiển thị mức Foam.Lỗ thoát chân không và áp lực.Van xả đáy.. |
| 4,5 | Hệ thống trộn hóa chất | |
| 1 | Model | PH64 |
| 2 | Vật liệu chế tạo | Thép không gỉ |
| 3 | Loại bọt sử dụng | 1%, 3%,6% |
| 4 | Loại | Điều khiển bằng tay (nhờ hệ thống van) |
| 5 | Tỷ lệ trộn bọt: | 1/ Thông số chính: Đạt lưu lượng 64 lít/phút tại 6% |
| 2/ Các bộ phận chính: | ||
| · Bộ hút Eductor | ||
| · Bộ chia tỷ lệ trộn Foam (1% – 3% – 6%) | ||
| · Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia | ||
| · Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt | ||
| · Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor. | ||
| 4,6 | Lăng giá phun cố định gắn trên nóc xe | |
| 1 | Kiểu | Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp nước và Foam chữa cháy. Có thể điều chỉnh được nhiều chế độ phun. Có cơ cấu khóa giữ lăng cố định khi đang phun và giá đỡ. |
| 2 | PL 8/ 32 (- Chengdu Weste) | ||
| 3 | Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ): 360o. | ||
| 4 | Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ): + 70o | ||
| 5 | Lưu lượng phun: 3.200 lít/phút tại áp suất 0.8 bar | ||
| 6 | Tầm phun xa tối đa của lăng giá (m): 60-70 | ||
| 7 | Vật liệu | Hợp kim nhôm (Thân và Lăng phun) – Đồng (Bánh răng) | |
| 4.7 | Trang thiết bị kèm theo xe cứu hỏa chữa cháy của nhà sản xuất: | ||
| 1 | Vòi chữa cháy, D65 | 10 cuộn | |
| 2 | Vòi chữa cháy, D50 | 10 cuộn | |
| 3 | Lăng B chữa cháy | 04 cái | |
| 4 | Lăng A chữa cháy | 02 cái | |
| 5 | Lăng đa tác dụng | 02 cái | |
| 6 | Lăng phun bọt chữa cháy | 02 cái | |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | 01 cái | |
| 8 | Ezecter hút bọt | 01 cái | |
| 9 | Ba chạc | 02 cái | |
| 10 | Cờ lê ống hút nước | 02 cái | |
| 11 | Cờ lê mở họng nước | 04 cái | |
| 12 | Búa cao su | 01 cái | |
| 13 | Thang chữa cháy | 01 cái | |
| 14 | Cầu bảo vệ vòi chữa cháy | 02 cái | |
| 15 | Vá vòi chữa cháy | 08 cái | |
| 16 | Kẹp vòi chữa cháy | 08 cái | |
| 17 | Rìu chữa cháy | 01 cái | |
| 18 | Xẻng chữa cháy | 02 cái | |
| 19 | Búa sắt | 01 cái | |
| 20 | Kìm cắt cộng lực | 01 cái | |
| 21 | Cuốc chim | 01 cái | |
| 22 | Đèn pin cầm tay, sạc pin | 02 cái | |
| 23 | Chăn chữa cháy | 01 cái | |
| 24 | Ống hút nước chữa cháy | 08 m | |
| 25 | Giỏ lọc của ống hút nước | 01 cái | |
Bảng báo giá xe chữa cháy cứu hỏa ISUZU 4 Khối nhập khẩu nguyên chiếc
Hùng Anh Auto chúng tôi là đơn vị trực tiếp nhập khẩu và hoán cải mẫu xe chữa cháy chất lượng này. Dưới đây chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết :
- Loại xe : Xe ô tô chữa cháy cứu hỏa
- Loại Cabin : Cabin kép – 6 chỗ – 4 cửa
- Nhãn hiệu: ISUZU CLW5125GXFPM35
- Mã sản phẩm : 700P
- Thể tích: 4.000 lít nước + 400 lít Foam
- Giá sản phẩm : 2.190.000.000đ (Đã bao gồm VAT )
- Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc. Xe mới 100%, sản xuất năm 2025 trở đi.




Nếu bạn đang cần Xe ô tô chữa cháy cứu hỏa cho nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp, cụm dân cư…thì Hùng Anh Auto chúng tôi tin rằng đây sẽ là một trong những mẫu xe phù hợp nhất với yêu cầu của quý khách. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn tốt nhất nhé.
Hùng Anh Auto – Tư vấn & sản xuất phần chuyên dụng xe chữa cháy
- Hotline/KD: 09.09.1499.6826 (Mr Huy)
- Tel: 024.35402589
- Email: hunganhautovn@gmail.com
- Website: www.xechuachay.net



















