XE CỨU HỎA

XE CHUYÊN DỤNG

thông tin liên hệ
Trần Lưu
TP.Kinh doanh
0982034992 - 0824232262

Chia sẻ lên:
Xe cứu hỏa Hino 4 m3 nước

Xe cứu hỏa Hino 4 m3 nước

Giá sản phẩm:
LIÊN HỆ
Bảo hành:
Bảo hành theo chế độ bảo hành của nhà sản xuất
Hình thức thanh toán:
Trả góp, vay vốn ngân hàng từ 60 - 80 % giá trị xe
Giao hàng/ thời gian:
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày bên bán nhận được tiền thanh toán lần 1 của bên mua)

Mô tả chi tiết

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Số TT

Thông số, đặc tính kỹ thuật

THÔNG SỐ

A

Thông tin chung về xe chữa cháy

1

Chủng loại xe

Xe chữa cháy nước + foam

2

Model

HHF-40

3

Dung tích téc nước

3.600 lít

4

Dung tích téc foam

400 lít

5

Xe nền (chassis)

Hino FC9JESW

6

Tổng trọng tải (kg)

10.400 kg

7

Kích thước: (mm)

Dài

6.600

Rộng

2.300

Cao

3.200

8

Bơm cứu hỏa

Hiệu

Darley, nhập khẩu từ Mỹ

Model:

KSP750

Lưu lượng tối đa

2.839 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

9

Chất lượng hàng hoá

- Xe cơ sở Hino FC9JESW satxi tiêu chuẩn khí thải đạt EUROII, động cơ, hộp số, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu...: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất

- Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ

- Xe mới 100% và sản xuất năm 2016 hoặc mới hơn.

10

Nước lắp ráp

Việt nam

11

Màu sơn của vỏ xe

Màu đỏ

B

Thông số kỹ thuật chi tiết

I

Xe cơ sở (chassis)

 

1

Hiệu

Hino

2

Model

FC9JESW

3

Kích thước DxRxC (mm)

6.140 x 2.275 x 2.470

4

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

5

Chiều dài đầu/đuôi xe (mm)

1.145/1.575

6

Vệt bánh xe trước/sau

1.770/1.660

7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

225

8

Tổng trọng tải (kg)

10.400

9

Tự trọng của xe (kg)

2.940

II

Cabin

1

Loại

Cabin kép

2

Số cửa

4

3

Số chỗ ngồi

7

4

Kết cấu

Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn, Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ.

III

Động cơ

1

Loại

Động cơ Hino, model: J05E-TE, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có trang bị Tubor tăng áp.

2

Công suất cực đại ISO NET (kW)

118 - 2.500 ( vòng/phút )

3

Mô men lớn nhất ISO NET N.m

515 - 1.500 ( vòng/phút)

4

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)

112x130

5

Dung tích xy lanh (cc)

5.123

6

Tỷ số nén

18:00

IV

Hệ thống truyền lực

1

Kiểu truyền lực bánh xe

4x2

2

Ly hợp

Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

3

Hộp số

Điều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

4

Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất

85 km/h

5

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

36%

V

Hệ thống treo

1

Trục trước/sau

Phụ thuộc, nhíp lá

2

Giảm chấn

Thủy lực

3

Cỡ lốp

8.25-16 (8.25P16)

VI

Hệ thống lái

1

Kiểu cơ cấu lái

Loại trục vít ê cu bi

2

Dẫn động

cơ khí có trợ lực thủy lực

3

Cột lái

cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Xe cứu hỏa 7 khối dongfeng nhập khẩu
Xe cứu hỏa 7 khối dongfeng nhập khẩu
Xe cứu hỏa 3 khối HINO
Xe cứu hỏa 3 khối HINO
Xe cứu hỏa hino WU 2,2 khối nước
Xe cứu hỏa hino WU 2,2 khối nước
XE CHỮA CHÁY ISUZU  5000L NƯỚC
XE CHỮA CHÁY ISUZU 5000L NƯỚC
XE CHỮA CHÁY ISUZU
XE CHỮA CHÁY ISUZU
XE CỨU HỎA 3,5M3 DONGFENG
XE CỨU HỎA 3,5M3 DONGFENG
Xe cứu hỏa THACO OLIN 700C 6 khối
Xe cứu hỏa THACO OLIN 700C 6 khối
Xe cứu hỏa Hino FC9JETA 5,5 khối
Xe cứu hỏa Hino FC9JETA 5,5 khối
Xe cứu hỏa 6 khối hino FG 5m3 nước 1m3 bọt foam
Xe cứu hỏa 6 khối hino FG 5m3 nước 1m3 b...
Xe cứu hỏa Hino 4 m3 nước
Xe cứu hỏa Hino 4 m3 nước
Xe chữa cháy 3 chân hino FM 12 khôi
Xe chữa cháy 3 chân hino FM 12 khôi
Xe chữa cháy 1,2 khối mini nhập khẩu
Xe chữa cháy 1,2 khối mini nhập khẩu